banner_htp.

Khớp nối

Khớp nối

Thương Hiệu: Hàn Quốc - Trung Quốc
Mã sản phẩm KN7

Mua hàng: 0865909568

Đánh giá

08-07-2021

Cung cấp các loại khớp nối, Khớp nối mềm BB, Khớp nối mềm EE, Khớp nối mềm cao su, Khớp nối mềm inox, Cam kết về chất lượng sản phẩm, Chế độ bảo hành lên tớ 12 tháng

1. Khớp nối là gì?

- Khớp nối hay khớp nối chống rung có tên tiếng anh Expansion joints là một loại thiết bị công nghiệp dùng để kết nối(lắp ghép) các hệ thống đường ống loại với nhau giúp các lưu chất đi qua hệ thống một cách dễ dàng và an toàn.

- Khớp nối có hai loại : khớp nối mềmkhớp nối cứng.

  • Khớp nối mềm có thể co giãn, biến dạng và đặc biệt có độ đàn hồi rất tốt đều này giúp giảm các áp lực do va đập của các dòng chảy lưu chất và giúp các hệ thống đường ống không bị hư hỏng, vỡ.
  • Khớp nối cứng thì không có độ dẻo như vậy chỉ dùng để kết nối các đường ống với nhau đảm bảo hiệu quả làm việc tốt nhất cho hệ thống.

- Khớp nối có nhiều kiểu với các kích cỡ từ DN15 – DN1000, mỗi loại được chế tạo từ nhiều chất liệu khác nhau gang, inox, cao su, thép,… và được lắp đặt với các hệ thống đường ống theo kiểu nối ren và lắp bích.

- Khớp nối được sử dụng nhiều trong các hệ thống liên quan đến đường ống như xử lý nước sạch, nước thải, các hệ thống khí hơi, các hệ thống dung dịch, hóa chất,… và được ứng dụng trong khu công nghiệp, khu dân cư, các nhà máy sản xuất, các công trình,…

- Khớp nối được chúng tôi nhập khẩu trực tiếp chính hãng từ Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Malaysia, G7,… có chất lượng tốt và giá thành khớp nối rẻ nhất thị trường hiện nay.

*Mời các bạn xem tất cả các loại khớp nối tại đây: Mục lục khớp nối

Khớp nối

*Các kiểu khớp nối khác:

  • Khớp nối mềm
  • Khớp nối cứng
  • Khớp nối chống rung

2. Cấu tạo và đặc điểm của khớp nối

- Khớp nối có 2 loại chính là dạng khớp nối cứng và khớp nối mềm với nhiều kiểu dáng khác nhau thường được cấu tạo từ 3 chất liệu chính gang, inox, cao su, thép,… với các bộ phận chính như:

  • Phần thân khớp nối là bộ phận chính của khớp dùng để cho các dòng lưu chất chảy đi qua. Đối với thân khớp nối mềm có độ đàn hồi tốt và có thể giãn nở, còn thân khớp nối cứng giúp hệ thống ổn định trong quá trình làm việc. Phần thân khớp nối thường được làm bằng chất liệu cao su, inox, gang,…
  • Bộ phận kết nối với hệ thống đường ống là các kiểu lắp đặt của khớp như nối ren, lắp 2 mặt bích, nối EE, BE,… bộ phận này thường được làm từ các chất liệu gang, inox, thép,…
  • Các bộ phận nhỏ khác như bulong, ốc vít, trục nối dùng để kết nối các bộ phận của khớp lại với nhau.
  • Đặc biệt khớp nối inox, cao su, thép có độ đàn hồi cao vì thế có thể dãn nở trong quá trình dụng. Khớp nối mềm còn thể thay đổi được chiều dài theo hệ thống sử dụng.

3. Tại sao nên sử dụng khớp nối ?

- Khớp nối giúp hệ thống đường ống giảm thiểu các vấn đề hư hỏng như vỡ gãy đường ống, rò rỉ, tràn lưu chất,…

- Khớp nối giúp hệ thống luôn ổn định và luôn cân bằng được nhiệt độ áp suất trong hệ thống.

- Khớp nối có thể thay đổi chiều dài và có thể co dãn trong quá trình sử dụng hỗ trợ tốt cho quá trình hoạt động hệ thống.

- Khớp nối còn giảm được tiếng ồn của các thiết bị máy đang hoạt động

- Dùng để kết các hệ thống đường ống lớn nhỏ lại với nhau giúp các lưu chất trong hệ thống được chảy ổn định, làm tăng khả năng sử dụng hay tuổi thọ cho hệ thống đường ống.

khop_noi_mem_inox_mat_bich

4. Ứng dụng và môi trường làm việc của khớp nối

- Khớp nối được ứng dụng trong nhiều hệ thống dẫn nước, cấp thoát nước sạch, nước thải,… trong các hệ thống đường ống.

- Được ứng dụng trong các hệ thống nước ngọt, nước biển của khu công nghiệp, dân sinh, trường học, các đường ống ngầm,…

- Thường được sử dụng trong đường ống vận chuyển các chất từ đường biển trong các ngành hàng hải như dẫn dầu, dẫn nước,…

- Sử dụng được trong hệ thống đường ống các nhà máy chế biến thực phẩm như nước mắm, dầu ăn,...

- Sử dụng trong các hệ thống đường ống tại các trạm bơm, hệ thống máy bơm, thủy điện, PCCC,…

- Ứng dụng trong các hệ thống xử lý dung dịch, hóa chất, xăng dầu, các chất ăn mòn axit, bazo, muối,…

- Ứng dụng trong các hệ thống khí hơi có áp lực và áp suất cao trong các hệ thống lò hơi, nồi hơi, hệ thống khí nén, hệ thống điều hòa không khí…

5. Ưu điểm và nhược điểm của khớp nối

5.1. Ưu điểm khớp nối

  • Được thiết kế đa dạng về kích thước mẫu mã và chất liệu van
  • Có độ giản nở và đàn hồi cao trong quá trình sử dụng
  • Sử dụng được trong môi trường làm việc có nhiệt độ, áp suất cao
  • Khớp nối còn có tính cách điện khá tốt
  • Chịu được những áp lực của của các thiết bị truyền động
  • Cấu tạo đơn giản, dễ dàng lắp đặt và sử dụng
  • Các sản phẩm chính hãng, giá thành rẻ, chất lượng cao.
  • Chế độ bảo hành cao, đổi trả 1 vs 1 nếu sự cố từ nhà sản xuất

5.2. Nhược điểm khớp nối

  • Khớp nối hầu như không có nhược điểm nào, bởi mỗi loại khớp nối sẽ có cấu tạo, kích thước, chất liệu phù hợp với từng hệ thống sử dụng của quý khách đang cần.
  • Quý khách hàng chỉ cần lựa chọn đúng loại khớp nối phù hợp với hệ thống của mình nhất để phát huy được hết hiệu xuất của khớp nối.

6. Phân loại khớp nối

6.1. Khớp nối mềm can su

- Khớp nối mềm cao su được cấu tạo từ chất liệu cao su sử dụng mặt bích hoặc ren bằng gang, inox, thép,… dùng để kết nối, lắp ráp các hệ thống đường ống với nhau.

- Khớp nối mềm cao su có nhiệm vụ giảm các áp lực của lưu chất lên đường ống, giảm tiếng ồn, giúp bảo về hệ thống ổn định tránh trường hợp bị rạn nứt, vỡ dẫn đến hư hỏng hệ thống.

- Khớp nối mềm cao su có cấu tạo đơn giản gồm các bộ phận : thân van, 2 đầu kết nối(bích, ren), các trục, bulong ốc vít. Phần thân van thường làm bằng cao su EPDM và được bảo vệ bởi Nylon ở giữa.

khop_noi_mem_cao_su_mat_bich_inox-min

*Thông số kỹ thuật khớp nối mềm cao su

  • Kích cỡ : DN50 – DN1000
  • Chất liệu : cao su tổng hợp, NBR, EPDM,…
  • Chất liệu 2 đầu nối : inox, gang, thép,…
  • Kiểu lắp: ren, bích
  • Mặt bích tiêu chuẩn BS, JIS
  • Nhiệt độ tối đa : 80°C, 120°C
  • Áp lực hoạt động: PN10, PN16, PN25
  • Môi trường sử dụng: nước, nước thải, nước biển, khí, axit loãng…
  • Xuất xứ : Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc, Malaysia, G7,…
  • Bảo hành : 12 tháng

6.2. Khớp nối mềm BB

- Khớp nối mềm BB là khớp nối dùng để kết nối đường ống với các thiết bị van công nghiệp, đồng hồ đo lưu lượng hỗ trợ lắp đặt, tháo dỡ thiết bị một cách dễ dàng.

- Khớp nối mềm BB có kích thước từ DN50 – DN1200

- Khớp nối BB, khớp nối chuyển bậc được dùng trong kết nối đường ống lắp mặt bích, dùng tạo sự co giản trong lắp đặt các thiết bị van công nghiệp.

- Loại khớp nối này thường được sử dụng trong thi công đường nước sạch, hệ thống nước ngầm, sử lý nước thải…

moi-noi-mem-bb-01-min-min

*Thông số kỹ thuật khớp nối mềm BB

  • Kích thước: DN40 – DN1000
  • Vật liệu: gang dẻo GG50
  • Gioăng làm kín: cao su EPDM
  • Sơn phủ: Epoxy RAL5017
  • Kiểu lắp : rắc có, bích
  • Áp lực làm việc: 10bar - 16bar
  • Nhiệt độ làm việc: 0 - 120 độ C
  • Kiểu khớp: BB
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam, Đài loan,…
  • Bảo hành: 12 tháng

6.3. Khớp nối mềm BE

khp-ni-mm-be

- Khớp nối mềm BE hay khớp nối mềm EB là một loại khớp nối có một đầu lắp mặt bích một đầu lắp nối ren cao su được làm bằng vật liệu gang dùng để kết nối với 2 đầu hệ thống đường ống hoặc kết nối với các thiết bị công nghiệp giúp cho các dòng lưu chất lưu thông qua hệ thống một cách rễ ràng.

- Khớp nối mềm BE được lắp đặt trong các hệ thống đường ống có chất lỏng với các bulong giúp xiết chặt khớp với các hệ thống giúp hệ thống vận hành một cách an toàn nhất.

- Khớp nối mềm được nhập khẩu từ các nước lớn Trung Quốc, Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc,… Sản phẩm đầy đủ giấy tờ, CO/CQ, chứng chỉ chất lượng. Khớp nối mềm BE còn có nhiều kích cỡ từ DN40 – DN1000 phù hợp với nhiều hệ thống lớn nhỏ.

*Thông số kỹ thuật khớp nối mềm BE

  • Chất liệu: gang, gang dẻo GG50
  • Gioăng: cao su
  • Kích cỡ: DN40 - DN1000
  • Sơn phủ: Sơn Epoxy
  • Áp lực làm việc: 10bar, 16bar
  • Nhiệt độ làm việc: ~120 độ C
  • Đối với khớp nối BE: một đầu kết nối cao su dạng côn, một đầu nối mặt bích tiêu chuẩn: JIS 10K, BS PN16, DIN PN16
  • Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam, G7,…
  • Bảo hành: 12 tháng

6.4. Khớp nối mềm EE

- Khớp nối mềm EE hay còn được gọi là mối nối mềm EE là loại khớp nối được chế tác bằng chất liệu gang, gang xám, gang cầu,… Có cấu tạo gồm 2 đầu kết nối kiểu ren cao su dùng để lắp đặt với các hệ thống đường ống và lắp đặt với các thiết bị công nghiệp như van cổng, van bướm, van cầu,…

- Khớp nối mềm EE giúp các hệ thống hoạt động một cách ổn định, an toàn, chống rung lắc và giúp các lưu chất không bị rò rỉ ra bên ngoài hệ thống.

- Khớp nối mềm EE được thiết kế chắc chắn, bền bỉ, độ bền cao, tuổi thọ lớn với nhiều kích thước từ DN40 – DN1000 sử dụng trong các môi trường nước sạch, nước thải, nước đa dụng,…

- Khớp nối mềm EE được sản xuất tại các nước có ngành công nghiệp phát triển như Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, Malaysia,… có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ, giấy bảo đảm chất lượng và giá thành cực rẻ vì được nhập trực tiếp từ nhà máy. Chế độ bảo hành cao lên đến 12 tháng

khop_noi_mem_ee

*Thông số kỹ thuật khớp nối mềm EE

  • Kích cỡ: DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN400, DN500, DN600, DN800, DN1000….
  • Chất liệu: gang dẻo GG50
  • Gioăng: cao su EPDM
  • Sơn phủ: Epoxy RAL5017
  • Áp lực làm việc: 10bar, 16bar
  • Nhiệt độ làm việc: 120 độ C
  • Đối với khớp nối EE: 2 đầu kết nối cao su dạng côn.
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, G7, Malaysia, Việt Nam
  • Bảo hành: 12 tháng

6.5. Khớp nối mềm inox

- Khớp nối mềm inox là thiết bị được làm bằng inox 201, 304, 316 dùng để kết nối 2 đầu đường ống có nhiệm vụ giúp các lưu chất đi qua có độ đàn hồi và biến dạng tốt, chống rung và chống va đập giúp hệ thống làm việc ổn định và tránh tình trạng hư hỏng.

- Khớp nối mềm inox có khả năng làm việc trong môi trường có nhiệt độ cao, áp suất lớn, có khả năng kháng tính ăn mòn phù hợp với lưu chất nước sạch, nước thải, nước nóng, nước biển, axit, bazo, muối,… thân van hay dây nối mềm bằng inox có khả năng giúp hạn chê nhiệt độ bị thay đổi giúp tránh sai lệch gây vỡ hay đứt gãy hệ thống.

khop_noi_mem_inox_ren

a. Cấu tạo khớp nối inox

- Phần thân khớp nối inox thường làm bằng inox, có tính đàn hồi và co dãn dùng để giúp các lưu chất đi qua, phần thân khớp nối gồm có lõi bằng inox hoặc nhựa bên ngoài sợi ống lưới bằng inox và có thể thay đổi kích thước theo yêu cầu của quý khách hàng.

- Phần kết nối: thường làm bằng inox, thép,… dùng để lắp đặt với các hệ thống theo kiểu lắp bích và lắp ren, rắc co và thường có tiêu chuẩn mặt bích đi kèm

- Các phụ kiện đi kèm như bulong, ốc vit, trục khớp để kết nối hệ thống lại với nhau.

b. Thông số kỹ thuật khớp nối mềm inox

  • Kích thước: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN400, DN500, DN600, DN800, DN1000….
  • Chất liệu cấu tạo: inox 201, inox 304, inox 316
  • Gioăng kín: cao su EPDM
  • Áp lực làm việc: 10bar, 16bar
  • Nhiệt độ làm việc: 220 độ C
  • Môi trường làm việc: nước sạch, nước thải, hóa chất, dung dịch, chất ăn mòn,…
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam
  • Bảo hành: 12 tháng.

6.6. Khớp nối gang

- Khớp nối gang là một dang khớp nối mềm được chế tác bằng vật liệu gang là một thiết bị sử dụng để nối ống.

- Khớp nối được cấu tạo từ gang đúc, mặt được kết nối với bích nhằm liên kết các thiết bị trên đường ống lại với nhau, với nhiệu vụ co giản nhất định, giúp bảo vệ đường ống và các hệ thống được lắp trên hệ thống.

- Khớp nối gang có ưu điểm là rể ràng tháo lắp hoặc sử chữa, thay thế, bảo dưỡng nếu cần

- Khớp nối còn có thể giúp tránh trường hợp giản nở vì nhiệt. khớp nối gang được phủ một lớp Eboxy. Khớp nối được thiết kế chắc chắn, bền bỉ, có tuổi thọ cao khi sử dụng

khop_noi_mem_cao_su_mat_bich_gang

*Thông số kỹ thuật khớp nối gang

  • Kích thước: DN40, DN50, DN65, DN80,… DN200, DN250, DN300,… DN600, DN800, DN1000….
  • Nguyên liệu: gang đúc, gang dẻo GG50
  • Gioăng kín: cao su
  • Sơn phủ: Epoxy RAL5017 - xanh
  • Áp suất làm việc: 10bar, 16bar
  • Nhiệt độ làm việc: ~150 độ C
  • Kiểu khớp: khớp cứng toàn thân gang, khớp nối BE, khớp nối EE, khớp nối BB
  • Môi trường: nước sạch, thải, nước biển, nước đa dụng
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam, Hàn Quốc, Đài Loan, G7
  • Bảo hành: 12 tháng

6.7. Khớp nối thép

- Khớp nối thép là một loại sản phẩm được làm bằng chất liệu thép không rỉ, được thiết kế chắc chắn, bền bỉ, tuổi thọ cao.

- Khớp nối được thiết kế với nhiều khích thước khác nhau từ 40 đến DN1000 sử dụng phù hợp cho nhiều hệ thống đường ống khác nhau.

- Sản phẩm đảm bảo chất lượng, bảo hành 12 tháng đầy đủ giấy tờ chứng chỉ Co/Cp, giao hàng tận nơi theo yêu cầu.

khop_noi_mem_cao_su_thep-min

*Thông số kỹ thuật khớp mối thép

  • Kích thước khớp: DN40 - DN1000
  • Nguyên liệu cấu tạo: thép, thép đúc, thép trắng
  • Gioăng làm kín: cao su
  • Áp lực làm việc: 10bar, 16bar
  • Nhiệt độ làm việc: ~220 độ C
  • Môi trường: nước sạch, thải, nước biển, nước nóng,…
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam, Hàn Quốc, Đài Loan, G7
  • Bảo hành: 12 tháng

6.8. Các loại khớp nối nhanh inox.

  • Khớp nối nhanh inox type A
  • Khớp nối nhanh inox type B
  • Khớp nối nhanh inox type C
  • Khớp nối nhanh inox type D
  • Khớp nối nhanh inox type E
  • Khớp nối nhanh inox type F
  • Khớp nối nhanh inox type DC
  • Khớp nối nhanh inox type DP

6.9. Phân loại khớp nối theo kiểu lắp và xuất xứ

*Theo kiểu lắp bích thì có 2 loại chính là:

  • Khớp nối lắp bích
  • Khớp nối lắp ren

*Khớp nối ren hay nối bích có xuất xứ tại các nước như:

Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Hàn Quốc, Malaysia, Việt Nam, G7, Châu á.

7. Báo giá khớp nối

Chúng tôi cung cấp rất nhiều loại khớp nối khác nhau nên mỗi loại đền có giá thành khác nhau, Qúy khách đặt hàng vui lòng điền đầy đủ các thông tin về khớp nối quý khách đang cần cho chúng tôi như kích thước, chất liệu, kiểu loại, mẫu mã và xuất xứ hoặc quý khách vui lòng liên hệ qua hotline: 0865909568 ( Zalo ) để được tư vấn và báo giá sản phẩm.

Phản hồi

Người gửi / điện thoại

Nội dung

 
21-06-2021 10:02:32 dũng

Cho mình xin giá khớn nối DN50

Trả lời

 

yoshitake_valves
pn_2
pn_1
leser_logo
kitz_valves_logo
pn_1
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TUẤN HƯNG PHÁT

Địa chỉ: Số 25, Liền Kề 13, Khu Đô Thị Xa La, Hà Đông, Hà Nội

VP Phía Nam: 117, Quốc Lộ 1A, Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, TP.HCM

Mã số thuế: 0103463024

STK: 111 249 195 680 14 - Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam CN Hà Nội

Emailtrongkhanh@tuanhungphat.vn

Hotline: 0865909568

NHẬN THÔNG TIN TỪ CHÚNG TÔI
1