Van xả khí

Hiển thị kết quả duy nhất

0865.909.568

1. Giới thiệu, Van xả khí ?

Van xả khí có tên gọi tiếng anh là Air vent valve, chúng được lắp đặt chủ yếu trên các hệ thống đường ống hơi, khí. Dòng van này có chức năng là xả toàn bộ lượng khí dư thừa, giải phóng ra khỏi các hệ thống đường ống dẫn có chứa chất lỏng. Trong khi quá trình hoạt động dòng lưu chất lỏng được bơm vào hệ thống đường ống, lúc này chúng sẽ tạo ra một lượng khí dư thừa trong hệ thống đường ống, lượng khí được áp suất của dòng chảy đẩy vào lỗ thông hơi. Van xả khí đóng mở liên tục khi có dòng lưu chất dâng lên, khi đó chúng tác động cho phao van nâng lên để đóng hoặc mở van. Van xả khí chúng giúp cho các hệ thống có thể tránh được các hiện tượng búa nước, gây tăng áp suất, giảm công xuất của hệ thống, khi không khí bị mắc kẹt trong đường ống, đồng thời thì chúng cũng bảo vệ hệ thống đường ống, và các máy móc được lắp đặt trên hệ thống được hoạt động ổn định, an toàn khi vận hành hệ thống hơi, khí.

Van xả khí chúng được chế tạo với nhiều loại vật liệu khác nhau như Inox, Gang, Đồng, Thép, Nhựa,… van được thiết kế với nhiều kích thước khác nhau từ DN15 – DN200 giúp chúng có thể lắp đặt phù hợp với nhiều hệ thống đường ống có kích thước lớn, bé khác nhau. Van xả khí được kết nối với đường ống bằng kiểu kết nối ren hoặc lắp bích điều này giúp chúng rễ dàng lắp đặt, bão dưỡng, thay thế khi gặp sự cố.

Hiện nay công ty chúng tôi đang phân phối tất cả các loại van xả khí với đa dạng về mẫu mã, chất liệu, kích thước, được nhập khẩu trực tiếp tại các nước có ngành công nghiệp phát triển hàng đầu trên thế giới hiện nay như: Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật bản, G7,… đưa về thị trường Việt Nam nhằm cung cấp và phân phối trên toàn quốc với giá thành tốt nhất đến các khu công nghiệp, nhà máy, các nhân. Sản phẩm Van xả khí do công ty chúng tôi cung cấp để đảm bảo hàng uy tín – chất lượng – giá thành hợp lý. Đầy đủ các loại giấy tờ, Chứng chỉ CO-CQ, chế độ bảo hành van lên tới 12 tháng (1 đổi 1 nếu van có lỗi do nhà sản xuất). Qúy khách vui lòng liên hệ trực tiếp tới hotline của chúng tôi để được bộ phận kỹ thuật tư vấn cách lắp đặt và sử dụng van xả khí đúng cách, giúp mang lại hiệu quả trong quá làm việc, hỗ trợ báo giá 24/24h.

2. Cấu tạo và nguyên lý làm việc của dòng van xả khí

2.1. Cấu tạo van xả khí

Van xả khí chúng được cấu tạo bởi các bộ phận chính như sau:

  1. Bộ phận nắp van
  2. Bộ phận lỗ xả khí
  3. Bộ phận thân van
  4. Bộ phận đoàn bẫy
  5. Bộ phận bóng phao
Cấu tạo van xả khí
Cấu tạo van xả khí

Để tìm hiểu chi tiết về các bộ phận của van xả khí mời các bạn cùng chúng tôi theo dõi bài viết dưới đây.

– Bộ phận nắp van: Đây là bộ phận được làm cùng chất liệu với bộ phận thân van, chúng được kết nối với thân van nhờ vào các bulong hoặc bằng ren. Thông thường thì phần nắp van chúng được khoét một lỗ nhỏ và cho phép lưu chất xả ra môi trường bên ngoài.

– Bộ phận lỗ xả khí: Đây là bộ phận được chặn bởi một nút cao su, dưới sự tác động của bóng phao và đòn bẩy để lỗ khí có thể mở ra khi đó chúng cho phép xả khí ra bên ngoài môi trường.

– Bộ phận thân van: Đây là bộ phận được chế tạo từ nhiều chất liệu khác nhau như: Inox, Gang, Đồng, Nhựa, Thép. Đây là bộ phận chịu áp suất chính của van và chúng còn có tác dụng giúp liên kết các bộ phận chi tiết của van lại với nhau, để có thể tạo ra van xả khí hoàn chỉnh. Đầu kết nối của van được thiết kế kết nối ren hoặc lắp bích giúp chúng có thể lắp đặt phù hợp với nhiều hệ thống đường ống khác nhau.

– Bộ phận đoàn bẫy: Đây là bộ phận được nằm bên trong bộ phận thân van, chúng được gắn cố định với bộ phận thân van và một đầu với gắn với bộ phận bóng phao, chúng có tác dụng giúp bóng phao nâng lên hoặc hạ xuống, giúp thực hiện đóng mở van.

– Bộ phận bóng phao: Đây là bộ phận được chế tạo có dạng quả bóng tròn bên trong quả bóng phao thì rỗng ruột, chúng được gắn vào bộ phận đòn bẩy có chức năng giúp van đóng mở lỗ xả khí.

2.2. Nguyên lý làm việc của loại van xả khí

Van xả khí chúng vận hành đóng mở van một cách hoàn toàn tự động mà không cần lực tác động từ môi trường bên ngoài. Ban đầu van đang ở trạng thái bình thường, hệ thống chúng bắt đầu vận hành dòng lưu chất chúng sẽ lấp đầy bên trong khoang chứ của van khi đó bóng phao sẽ được đẩy lên phía trên và bịt lỗ xả khí lại. Sau thời gian làm việc liên tục, khi đó lưu lượng khí chúng sẽ được sản sinh ra liên tục và vì khí nhẹ hơn nước nên chúng sẽ dần chiếm lấy diện tích khoang chứa, đẩy dòng lưu chất ra môi trường ngoài và bóng phao khi đó sẽ hạ xuống, làm mở nút bịt của lỗ xả khí để có thể xả khí dư thừa ra bên ngoài hệ thống. Khi lượng khí bên trong hệ thống đường ống được xả ra hết ra môi trường thì dòng lưu chất lại được đi vào van theo cửa vào và chúng lại đẩy bóng phao lên trên, bịt lại lỗ xả khí lại. Quá trình này chúng sẽ được lặp đi lặp lại theo chu trình nhất định của hệ thống để đảm bảo hệ thống vận hành luôn ổn định, tăng độ bền cao và có thể đạt công suất, hiệu quả cao trong quá trình là việc.

– Để có thể hiểu rõ hơn về nguyên lý hoạt động của dòng van xả khí mời các bạn theo dõi video dưới đây.

3. Thông số kỹ thuật van xả khí

Thông tin sản phẩm

– Kích thước (size) van xả khí : DN15 (~ Ø 21mm) – DN200 (~ Ø 219mm)

– Chất liệu chế tác : Inox, Gang, Thép, Đồng, Nhựa

– Chất liệu bóng phao : Inox, Nhựa Teflon hoặc PTFE

– Chất liệu gioăng, đệm làm kín : Teflon, EPDM, PTFE

– Áp suất làm việc: 16 Bar, 25 Bar, 10 Bar

– Nhiệt độ làm việc : Từ 0 – 200 độ C ( Tùy thuộc vào chất liệu van)

– Làm việc trong môi trường : Nước, nước đa dụng, hơi, khí

– Kiểu kết nối : Nối ren hoặc lắp mặt bích

– Tiêu chuẩn mặt bích : DIN, ANSI, BS, JIS 10k

– Chế độ bảo hành : Lên đến 12 tháng (1 đổi 1 nếu van có lỗi do nhà máy sản xuất)

– Đầy đủ các loại giấy tờ, Chứng chỉ CO~CQ

– Tình trạng: Có sẵn tại kho số lượng lớn

– Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc

Hình ảnh van xả khí

4. Ưu điểm và nhược điểm của loại van xả khí

4.1. Ưu điểm của van xả khí

Dưới đây là các ưu điểm nổi bật của dòng van xả khí mang lại như sau:

  1. Van có tuổi thọ lớn nên các bạn cứ yên tâm sử dụng
  2. Van có giá thành rẻ, giúp tiết kiệm chi phi đầu tư
  3. Van xả khí giúp bảo vệ hệ thống đường ống 1 cách tối ưu nhất
  4. Van được thiết kế dạng kết nối ren hoặc lắp bích giúp chúng có thể lắp đặt một cách nhanh chóng
  5. Van được thiết kế đa dạng về kích thước (Size) van từ DN15 đến DN200 giúp chúng lắp đặt phù hợp với nhiều đường ống lớn bé khác nhau
  6. Van có thể lắp đặt ở nhiều vị trí khác nhau như: Trên cao, dưới thấp, ngoài trời hoặc trong nhà, chúng có thể rễ dàng tháo lắp, bão dưỡng, vệ sinh van một cách đơn giản
  7. Van làm việc hoàn toàn tự động không cần tới lực tác động từ bên ngoài nên chúng có khả năng kiểm soát hiệu quả những dòng lưu chất trong hệ thống được tốt hơn
  8. Van xả khi sử dụng có thể hạn chế được hiện tượng búa nước tại các dòng van và khớp nối được lắp đặt trên cùng hệ thống.
  9. Van có thể thoát khí ra môi trường hoặc bù khí, bởi vậy trong quá trình làm việc của hệ thống chúng luôn được ổn định, an toàn.
  10. Van xả khí có thể giải quyết tốt các vấn đề khí tồn tại bên trong đường ống nên chúng có thể tránh khỏi tình trạng hỏng hóc tại các ống dẫn, van chặn và máy bơm nước.
  11. Van có khả năng giúp ngăn chặn các điều kiện chân không. Các đường ống bị va đập mạnh dẫn đến móp méo thì van xả khí sẽ giúp bù đắp không khí kịp thời để có thể tránh tình trạng chênh lệch áp suất bên trong hệ thống.

4.2. Nhược điểm của van xả khí

Bên cạnh những ưu điểm nổi bật mà dòng van xả khí mang lại thì chúng vẫn đang còn một số điểm hạn chế như sau:

– Khi hệ thống đường ống chúng có tốc độ xả khí hoặc lấp đầy khí bên trong van quá nhanh thì các dòng van xả khí sẽ không thể đáp ứng về lưu lượng của khí kịp thời được. Để có thể khắc phục tình trạng này thì người sử dụng van cần phải tính toán và lựa chọn dòng van có thông số, kích thước (size) phù hợp với nhu cầu cần sử dụng để có thể mang lại hiệu quả tốt nhất khi sử dụng.

5. Ứng dụng van xả khí

Dòng van xả khí chúng có nhiệm vụ giúp bảo vệ hệ thống và giúp duy trì hiệu quả làm việc của hệ thống luôn trong trạng thái ổn định nhất, bởi vật mà nó được sử dụng phổ biến trong nhiều hệ thống đường ống, nhà máy như sau:

  • Ứng dụng trong các cho hệ thống PCCC
  • Ứng dụng trong các nhà máy hóa chất, hóa học
  • Ứng dụng trong các nghành đóng tàu, tàu thủy, thuyền
  • Ứng dụng trong cá hệ thống xử lí nước sạch, nước thải
  • Ứng dụng trong các hệ thống đường ống làm lạnh, điều hòa
  • Ứng dụng trong nhà máy nước, tòa nhà cao tầng, chung cư, đô thị
  • Ứng dụng trong các cho hệ thống dẫn nước khép kín theo dây truyền
  • Ứng dụng trong các cho hệ thống đường ống tưới tiêu, hồ bơi, bể bơi
  • Ứng dụng trong các cho hệ thống các nhà thủy điện, khai thác khoáng sản
  • Ứng dụng trong các cho hệ thống dẫn nước trong các khu công nghiệp, nhà
  • Ứng dụng trong hệ thống đường ống tạo các nhà máy chế biến dược phẩm
  • Ứng dụng trong hệ thống đường ống nhà máy chế biến thực phẩm, đồ ăn, bánh kẹo
Lắp đặt van xả khí
Lắp đặt van xả khí

6. Lựa chọn van, lắp đặt, bảo trì và bão dưỡng van xả khí.

6.1. Cách lựa chọn van xả khí

  • Đầu tiên chúng ta cần phải kiểm tra kích thước (Size) van, đầu kết nối của van xả khí chúng phải phù hợp với kết nối của hệ thống đường ống cần lắp đặt.
  • Chúng ta cần kiểm tra mức độ sinh khí bên trong hệ thống đường ống để có thể lựa chọn dòng van xả khí phù hợp nhất với hệ thống.
  • Chúng ta cần phải biết được dòng lưu chất sử dụng để có thể lựa chọn dòng van xả khí có chất liệu phù hợp với môi trường làm việc.
  • Chúng ta cần lựa chọn dòng van có các thông số kỹ thuật phù hợp với nhu cầu cần sử dụng như: Áp suất, nhiệt độ làm việc phải phù hợp với hệ thống, để có thể mang lại hiểu quả tốt nhất khi làm việc
  • Chúng ta cần tìm đúng nhà sản xuất van chính hãng, để có thể tránh tình trạng mua phải hàng kém chất lượng, hàng nhái, không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, gây nguy hiểm cho con người khi vận hành, sử dụng van.

6.2. Cách lắp đặt van xả khí

  • Lắp đặt dòng van xả khí tại các vị trí dễ tích khí nhất, tồn khí cao nhất trong hệ thống như: Đoạn ống nhô cao, xuống thấp hay những khúc gấp, bởi địa hình để lắp đặt van vào hệ thống là điều vô cùng quan trọng. Chúng ta nến lắp đặt van ở các vị trí dễ dàng vận hành, sữa chữa và bão dưỡng khi van gặp vấn đề trong khi sử dụng.
  • Chúng ta cần phải xác định được khoảng cách, số lượng van xả khí cần lắp đặt trên một hệ thống, chúng phụ thuộc vào chiều dài, độ gấp khúc của đường ống hay quá trình làm việc lâu dài của hệ thống hay không.
  • Chúng ta cần phải lắp đặt van xả khí ở các vị trí có thể tránh bụi bẩn nhiều, các tạp chất nhiều tác động lên van, chúng có thể gây ảnh hưởng xấu tới van trong quá trình làm việc
  • Chúng ta cần phải lắp van theo chiều thẳng đứng, để có thể giúp khí dễ lưu thông, và có thể thoát ra một cách dễ dàng, hợp lý nhất.
  • Đối với dòng van lắp ren, khi lắp đặt chúng ta nên vặn ren từ từ, cần xiết van ở mức độ phù hợp nhưng vẩn đảm bảo chúng chắc chắn, chúng ta không nên cố vặn quá chặt, chánh hiện tượng vặn nhiều lần chúng sẽ làm trờn ren, lỏng ren. Chúng ta có thể quấn thêm băng tan vào ren trước khi lắp đặt, để có thể làm tăng độ kín và chắc chắn cho van.
  • Đối với dòng van lắp bích, khi chúng ta xiết các bulong cần phải để thẳng đứng, tránh tình trạng xiên vẹo, cần phải xiết ốc từ từ, đồng đều lực theo các ở các vị trí kết nối, chúng ta không xiết chúng quá mạnh, nếu chúng ta xiết quá chặt chúng sẽ làm vỡ mặt bích, gây hỏng bulong hoặc méo, mặt kết nối. khi lắp đặt chúng ta nên đệm thêm gioăng làm kín để có thể giữ bề mặt tiếp xúc van với đường ống, để tăng độ kín cho van, và tránh rò rỉ dòng lưu chất ra bên ngoài hệ thống đường ống.
  • Đối với một số hệ thống có dòng lưu chất lẫn tạp chất, rác bẩn, cặn bẩn, hạt rắn… Chúng ta cần phải lắp đặt thêm van lọc Y hay còn gọi là ( Y lọc ) để chúng có thể lọc các tạp chất, tránh các tình trạng làm tắc ngẽn, bị kẹt của lỗ xả của dòng van xả khí.
  • Sau khi chúng ta lắp đặt van xong cho van hoạt động thử ngay sau khi lắp đặt, để chúng ta có thể đảm bảo quá trình lắp đặt không bị thiếu sót, cần phải kiểm tra các mặt tiếp xúc, nối ren, lắp bích, xem chúng có bị rò rỉ lưu chất ra bên ngoài hay không, hệ thống xả khí đảm bảo hoạt động tốt, nếu sảy ra vấn đề chúng ta cần xem lại và xử lí ngay trước khi đưa vào hoạt động chính thức.

6.3. Bảo trì, bão dưỡng van xả khí

Việc bão dưỡng dòng van xả khí định kì là điều cần thiết bởi chúng có làm ảnh hưởng tới hiệu xuất làm việc của van khi gặp sự cố mà chúng ta ko biết tới. Trung bình trong quá trình sử dụng van xả khí chúng ta nên kiểm tra và bão dưỡng van định kỳ từ 4 – 5 kể từ khi lắp đặt van. Đối với một số van xả khí ngoài trời chúng ta nên lắp đặt thêm mái che cho van để có thể kéo dài tuổi thọ của van trong quá trình làm việc và cần kiểm tra định kỳ 3 tháng 1 lần để có thể biết được chúng có bị dò rỉ hay hư hỏng gì không để kịp thời sử lý để luôn đảm bảo hệ thống luôn trong tình trạng ổn định mang lại hiệu quả tốt nhất khi làm việc.

7. Các dòng van xả khí được chúng tôi phân phối trên thị trường hiện nay.

Van xả khí Đài Loan

Thông số kỹ thuật Hình ảnh sản phẩm
  • Kích thước (size) van xả khí Đài Loan: DN15 – DN300
  • Vật liệu thân van : Inox, Gang, Thép, Đồng, Nhựa
  • Vật liệu bóng phao : Nhựa Teflon, PTFE
  • Áp lực làm việc : PN10, PN16
  • Nhiệt độ chịu đựng : Từ 0 – 300 độ C
  • Kiểu kết nối : Lăp mặt bích, nối ren
  • Tiêu chuẩn mặt bích : BS, JIS 10k, ANSI, DIN
  • Làm việc trong môi trường : Nước, nước đa dụng, hóa chất
  • Xuất xứ : Đài Loan
  • Bảo hành: 12 tháng ( chế độ 1 đổi 1 nếu hàng có lỗi do nhà máy sản xuất)
  • Chế độ hàng: Luôn có sẳn
  • Giấy tờ đầy đủ, chứng chỉ CO~CQ

Van xả khí Hàn Quốc

Thông số kỹ thuật Hình ảnh sản phẩm
  • Kích cỡ (size) van xả khí Hàn Quốc: DN15 – DN300
  • Vật liệu thân van: Inox, Gang, Đồng, Nhựa, Thép
  • Áp xuất làm việc lực: 10 Bar, 16 Bar
  • Nhiệt độ làm việc: Từ 0 – 300 độ C
  • Sử dụng cho lưu chất lỏng như: Nước, nước đa dụng, hóa chất
  • Kiểu kết nối: Nối ren, lắp bích
  • Tiêu chuẩn mặt bích: BS, ANSI, DIN, JIS 10k
  • Xuất xứ: Hàn Quốc
  • Bảo hành: 12 tháng, giấy tờ đầy đủ CO~CQ.
  • Tình trạng hàng: Luôn có sẵn trong kho

Van xả khí Nhật Bản

Thông số kỹ thuật Hình ảnh sản phẩm
  • Kích thước (size) van xả khí Nhật Bản: DN15 – DN300
  • Vật liệu thân van : Inox, Gang, Thép, Đồng, Nhựa
  • Vật liệu bóng phao : Nhựa Teflon, PTFE
  • Áp suất làm việc : 10 Kg/cm2, 16 Kg/cm2
  • Nhiệt độ chịu đựng : Từ 0 – 300 độ C
  • Kiểu kết nối : Lăp mặt bích, nối ren
  • Tiêu chuẩn mặt bích : BS, JIS 10k, ANSI, DIN
  • Làm việc trong môi trường : Nước, nước đa dụng, hóa chất
  • Xuất xứ : Nhật Bản
  • Bảo hành: 12 tháng ( chế độ 1 đổi 1 nếu hàng có lỗi do nhà máy sản xuất)
  • Chế độ hàng: Luôn có sẳn
  • Giấy tờ đầy đủ, chứng chỉ CO~CQ

Van xả khí Italy

Thông số kỹ thuật Hình ảnh sản phẩm
  • Kích thước (size) van xả khí Italy: DN15 – DN300
  • Vật liệu thân van : Inox, Gang, Thép, Đồng, Nhựa
  • Vật liệu bóng phao : Nhựa Teflon, PTFE
  • Áp suất làm việc : 10 Bar (Kg/cm2), 16 Bar (Kg/cm2)
  • Nhiệt độ sử dụng : Từ 0 – 300 độ C
  • Dạng kết nối : Lăp mặt bích, nối ren
  • Tiêu chuẩn mặt bích : BS, JIS 10k, ANSI, DIN
  • Môi trường làm việc : Nước, nước đa dụng, hóa chất
  • Xuất xứ : Italy
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Chế độ hàng: Luôn có sẳn
  • Giấy tờ đầy đủ, chứng chỉ CO~CQ

Van xả khí Malaysia

Thông số kỹ thuật Hình ảnh sản phẩm
  • Kích thước (size) van xả khí Malaysia: DN15 – DN300
  • Vật liệu thân van : Inox, Gang, Thép, Đồng, Nhựa
  • Vật liệu bóng phao : Nhựa Teflon, PTFE
  • Áp suất làm việc : 10 Bar (Kg/cm2), 16 Bar (Kg/cm2)
  • Nhiệt độ sử dụng : Từ 0 – 300 độ C
  • Dạng kết nối : Lăp mặt bích, nối ren
  • Tiêu chuẩn mặt bích : BS, JIS 10k, ANSI, DIN
  • Môi trường làm việc : Nước, nước đa dụng, hóa chất
  • Xuất xứ : Malaysia
  • Bảo hành: 12 tháng ( 1 đổi 1 nếu sản phẩm có lỗi )
  • Chế độ hàng: Luôn có sẳn số lượng lớn
  • Giấy tờ đầy đủ, chứng chỉ CO~CQ

Van xả khí Inox

Thông số kỹ thuật Hình ảnh sản phẩm
  • Kích thước (size) van xả khí Inox: DN15 – DN300
  • Chất liệu thân van: Inox316, Inox304
  • Chất liệu bóng phao: Inox304, Inox316
  • Áp lực chịu đựng: 10 Bar, 16 Bar
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 200 độ C
  • Môi trường làm việc: Nước, nước thải, hóa chất, dầu…
  • Kết nối: Lắp bích, Nối ren
  • Tiêu chuẩn mặt bích: BS, JIS 10K, DIN, ANSI
  • Bảo hành: 12 tháng ( chế độ 1 đổi 1 nếu có lỗi do nhà máy sản xuất)
  • Xuất xư: Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Italy, Malaysia
  • Tình trạng hàng: Có sẵn
  • Giấy tờ đầy đủ, chứng chỉ CO~CQ

Van xả khí Gang

Thông số kỹ thuật Hình ảnh sản phẩm
  • Kích thước (size) van xả khí Gang: DN15 – DN300
  • Chất liệu thân van: Gang, Gang dẻo, Gang xám
  • Chất liệu bóng phao: Inox
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 180 độ C
  • Áp lực chịu đựng: 10 Bar (kg/cm2), 16 Bar (kg/cm2)
  • Môi trường làm việc: Nước, nước thải, hóa chất, dầu…
  • Kết nối: Lắp bích, Nối ren
  • Tiêu chuẩn mặt bích: BS, JIS 10K, DIN, ANSI
  • Bảo hành: 12 tháng ( chế độ 1 đổi 1 nếu có lỗi do nhà máy sản xuất)
  • Xuất xư: Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Italy, Malaysia
  • Tình trạng hàng: Có sẵn (Số lượng lớn)
  • Giấy tờ đầy đủ, chứng chỉ CO~CQ

Van xả khí Đồng

Thông số kỹ thuật Hình ảnh sản phẩm
  • Kích thước (size) van xả khí Đồng: 15A – 300A
  • Chất liệu thân van: Đồng, Đồng thau, Đồng đỏ
  • Chất liệu bóng phao: Cao su Teflon, PTFE
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 120 độ C
  • Áp lực chịu đựng: 10 Bar (kg/cm2), 16 Bar (kg/cm2)
  • Môi trường làm việc: Nước, nước thải, hóa chất, dầu…
  • Kết nối: Lắp bích, Nối ren
  • Tiêu chuẩn mặt bích: BS, JIS 10K, DIN, ANSI
  • Bảo hành: 12 tháng ( chế độ 1 đổi 1 nếu có lỗi do nhà máy sản xuất)
  • Xuất xư: Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Italy, Malaysia
  • Tình trạng hàng: Có sẵn (Số lượng lớn)
  • Giấy tờ đầy đủ, chứng chỉ CO~CQ

Van xả khí Thép

Thông số kỹ thuật Hình ảnh sản phẩm
  • Kích thước (size) van xả khí Thép: 15A – 300A
  • Chất liệu thân van: Thép, Thép WCB
  • Chất liệu bóng phao: Inox
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 300 độ C
  • Áp lực chịu đựng: 10 Bar (kg/cm2), 16 Bar (kg/cm2), 25 Bar (kg/cm2)
  • Môi trường làm việc: Nước nóng, dầu nóng, hơi nóng
  • Kết nối: Lắp bích, Nối ren
  • Tiêu chuẩn mặt bích: BS, JIS 10K, DIN, ANSI
  • Bảo hành: 12 tháng ( chế độ 1 đổi 1 nếu có lỗi do nhà máy sản xuất)
  • Xuất xứ: Italy, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Trung Quốc, Malaysia
  • Tình trạng hàng: Có sẵn (Số lượng lớn)
  • Giấy tờ đầy đủ, chứng chỉ CO~CQ

Van xả khí Nhựa

Thông số kỹ thuật Hình ảnh sản phẩm
  • Kích thước (size) van xả khí Nhựa: 15A – 50A
  • Chất liệu thân van: Nhựa PVC, CPVC, UPVC, PPR
  • Chất liệu bóng phao: Nhựa Teflon, PTFE
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 80 độ C
  • Áp lực chịu đựng: 10 Bar (kg/cm2)
  • Môi trường làm việc: Nước sạch, nước thải, hóa chất
  • Kết nối: Nối ren
  • Bảo hành: 12 tháng ( chế độ 1 đổi 1 nếu có lỗi do nhà máy sản xuất)
  • Xuất xứ: Malaysia, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Trung Quốc, Italy
  • Tình trạng hàng: Có sẵn (Số lượng lớn)
  • Giấy tờ đầy đủ, chứng chỉ CO~CQ

Van xả khí Lắp ren

Thông số kỹ thuật Hình ảnh sản phẩm
  • Kích thước (size) van xả khí lắp ren: 15A đến 150A
  • Chất liệu van: Thân đồng, gang, inox
  • Kết nối: Ren, mặt bích
  • Áp lực làm việc: 10bar, 16bar
  • Nhiệt độ làm việc: 0 độ C – 200 độ C
  • Làm việc trong môi trường : Nước, nước đa dụng, hóa chất
  • Xuất xứ: Italia, Hàn Quốc, Trung Quốc
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Tình trạng hàng: Có sẵn (Số lượng lớn)
  • Giấy tờ đầy đủ, chứng chỉ CO~CQ

Van xả khí Lắp bích

Thông số kỹ thuật Hình ảnh sản phẩm
  • Kích cỡ (Sizze) van xả khí lắp bích: DN50 – DN400
  • Vật liệu chế tạo: Inox, Gang, Thép
  • Chất liệu bóng phao: Inox
  • Bề mặt được sơn phủ epoxy
  • Kết nối với ống dạng lắp bích
  • TIêu chuẩn mặt bích: BS, DIN, JIS10K, ANSI
  • Nhiệt độ sử dụng: 0 ~ 200 độ C
  • Áp lực làm việc: PN10 (kg/cm2), PN16 (kg/cm2)
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc
  • Bảo hành : 12 tháng.
  • Tình trạng hàng: Có sẵn
  • Đầy đủ các loại giấy tờ pháp lý, Chứng chỉ Co-Cq

Van xả khí Đơn

Thông số kỹ thuật Hình ảnh sản phẩm
  • Kích thước (Size) van xả khí đơn : DN50 – DN300
  • Vật liệu chế tác: Đồng, Thép, Gang, Inox. Nhựa
  • Áp suất làm việc: PN10, PN16
  • Nhiệt độ chịu đựng: Từ 0 – 300 độ C
  • Môi trường làm việc: Nước, nước thải, hóa chất, xăng, dầu
  • Kiểu kết nối: Kết nối ren, lắp bích
  • Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI, BS, DIN, JIS 10k
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Giấy tờ đầy đủ CO~CQ.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Trung Quốc
  • Tình trạng: Hàng có sẵn
  • Hỗ trợ giao hàng toàn quốc

Van xả khí Bầu Đôi

Thông số kỹ thuật Hình ảnh sản phẩm
  • Kích thước (size) van : 50A (2″) – 400A (16″)
  • Chất liệu van: Gang, GGG25, Gang cầu, Gang xám
  • Áp lực làm việc: 16kg/cm2
  • Nhiệt độ làm việc: Từ 0 đến 180 độ C
  • Môi trường sử dụng: Nước, nước đa dụng, Nước thải…
  • Kiểu kết nối: Lắp mặt bích
  • Tiêu chuẩn mặt bích: BS, ANSI, JIS, DIN
  • Chế độ bảo hành: 12 tháng,
  • Đầy đủ giấy tờ, chứng chỉ CO/CQ.
  • Xuất xứ: Nhật bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan
  • Tình trạng: Hàng sẵn trong kho
  • Hỗ trợ giao hàng toàn quốc

8. Địa chỉ cung cấp van xả khí uy tín – chất lượng

Hiện tại công ty chúng tôi đang cấp tất cả các dòng van xả khí, được nhập khẩu trực tiếp tại các nước có ngành công nghiệp phát triển hàng đầu trên thế giới như: Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Itali và các nước G7… Chúng tôi đưa van xả khí về thị trường Việt Nam với số lượng lớn nhằm cung cấp và phân phối trên Toàn Quốc. Mỗi sản phẩm van xả khí do công ty chúng tôi cung cấp chúng đều đảm bảo hàng chất lượng cao  – Uy tín tuyệt đối. Với ưu đãi bảo hành lên tới 12 tháng ( chế độ 1 đổi 1 nếu có lỗi do nhà máy sản xuất), Van xả khí đầy đủ các loại giấy tờ, cấp phép đầy đủ chứng chỉ CO~CQ. Hỗ trợ vận chuyển hàng trên toàn quốc !

Qúy khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline: 0865909568 (Zalo) để được tư vấn hỗ trợ lắp đặt sản phẩm van xả khí đúng cách để mang lại hiểu quả tốt nhất khi sử dụng và nhận báo giá van xả khí 24/7h. Ngoài ra thì chúng tôi còn cung cấp các thông tin về sản phẩm van xả khí như : Hình ảnh, bảng giá van xả khí, thông số kỹ thuật, bản vẽ, catalogue van xả khí. Cảm ơn các bạn, quý khách hàng đã lắng nghe và theo dõi vài viết của chúng tôi